83 lượt xem

Vàng bạc tiếng anh là gì? Tìm hiểu về vàng bạc

Vàng bạc là trang sức quen thuộc và được rất nhiều người yêu thích. Trong bài viết hôm nay, ACB Win xin chia sẻ đến các vàng bạc tiếng anh là gì? Hãy cùng tìm hiểu ngay nào?

Tìm hiểu về vàng bạc

Đôi điều bạn cần biết về vàng

Vàng

Theo nghiên cứu của các nhà khoa học, cơn mưa vàng suốt 200 triệu năm đã khiến các kim loại quý này bao phủ trên bề mặt của trái đất. Có khoảng 75% khối lượng vàng được khai thác từ năm 1910 trở lại đây. Lượng vàng hiện nay chỉ như phần nổi của tảng băng,  phần lớn vẫn còn đang chìm sâu trong lòng trái đất.

Hiện nay chúng ta thường nhắc đến 2 loại vàng là vàng ta và vàng Tây. Chúng có chung một đơn vì đo là Karat, 1K = 1/24 độ tinh khiết.

Những điều cần biết về bạc

Bạc

Trong văn hoá của người Việt Nam, bạc cũng là một trong những kim loại được sử dụng nhiều để trang sức và có giá trị khá cao. Bạc cũng có rất nhiều loại như:

Bạc ta

Bạc ta chiếm khoảng 99% bạc nguyên chất, chúng rất mềm và hơi đục. Độ nhẵn của chúng gần như không tuyệt đối, bạc càng nhẵn, càng chế tác cao thì càng bị hao tổn nhiều.

READ  Cập nhật chi tiết giá vàng hôm nay chi tiết, chính xác

Bạc Ý

Bạc ý được dùng nhiều để chế tác đồ trang sức. Bạc ý có độ cứng cao, bền đẹp nhưng chắc chắn. Chúng còn được gọi là bạc 925.

Bạc Thái

Bạc Thái cũng có độ cứng cao và được chế tác thành rất nhiều thành đồ trang sức tinh xảo, đa dạng.

Bạc si

Bạc si cũng chiếm khoảng 92,5% bạc. Bạc xi được phủ một lớp vàng trắng ở bên ngoài nên chúng sáng hơn. Tuy nhiên cũng vì thế mà giá thành cao hơn.

Cả bạc và vàng đều là chất dẫn điện tốt, bên cạnh đó nó cũng có tác dụng rất tốt đối với việc trừ tà trong phong thuỷ.

Vàng bạc tiếng anh là gì?

Vàng bạc tiếng anh

Vàng bạc trong tiếng anh là: gold and silver

(nói chung) jewels; jewelry

Vàng bạc đã được trả về sở hữu chủ chân chính the jewels have been restored to their rightful owners

riches; wealth

Một số ví dụ về vàng bạc trong tiếng anh

Ví dụ về vàng bạc trong tiếng anh

Dưới đây là một vài ví dụ vàng bạc tiếng anh mà bạn có thể tham khảo:

  • Their land is filled with silver and gold (Tạm dịch: Xứ họ đầy vàng bạc)
  • 20 In that day men will take their worthless gods of silver and of gold (Tạm dịch: 20 Trong ngày đó, con người sẽ lấy các thần vô dụng bằng bạc vàng)
  • They have a lot of silver and gold and other precious things to carry with them (Tạm dịch: Họ có nhiều bạc, vàng và các vật quí khác để chở theo)
  • PC Gamer UK called it “Pure 24-carat gaming gold!” (Tạm dịch: PC Gamer của Anh gọi nó là “Một canh bạc vàng thuần 24 carat!…”)
  • 5 Because you have taken my silver and gold,+ (Tạm dịch: 5 Vì các ngươi đã lấy bạc vàng của ta+)
  • He added: “I accumulated also silver and gold for myself, and property peculiar to kings and the jurisdictional districts. (Tạm dịch: Ông viết: “Ta cũng thâu chứa bạc vàng, và những vật báu của các vua, các tỉnh.)
  • Of more value than gold or silver is the treasure that can be found in the pages of God’s Word, the Bible (Tạm dịch: Kho tàng được tìm thấy trong Lời Đức Chúa Trời, tức Kinh Thánh, có giá trị hơn bạc vàng.)
  • + 19 But all the silver and the gold and the articles of copper and iron are holy to Jehovah. (Tạm dịch: + 19 Tuy nhiên, tất cả bạc, vàng cùng mọi thứ bằng đồng, bằng sắt đều là thánh đối với Đức Giê-hô-va.)
  • 11 You should take silver and gold and make a crown* and put it on the head of Joshua+ son of Je·hozʹa·dak, the high priest. (Tạm dịch: 11 Con phải lấy bạc vàng làm một vương miện* và đội lên đầu Giô-suê+ con trai Giê-hô-xa-đác, thầy tế lễ thượng phẩm.)
READ  Vàng có ăn được không? Ăn vàng có tác dụng gì?

Trên đây là những thông tin cơ bản về vàng bạc tiếng anh là gì mà ACB Win muốn giới thiệu đến các bạn. Hy vọng với những thông này sẽ giúp các bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích khác.