57 lượt xem

Top 08 Vay tín chấp theo Lương chuyển khoản lãi suất thấp | Acb-win.com

Standard Chartered Bank

Standard Chartered Bank thuộc Standard Chartered một tập đoàn quốc tế của Anh hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng

vay tín chấp theo bảng lương

Vay tiền mặt bằng lương chuyển khoản Standard Chartered

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 50 triệu – 1,3 tỷ VNĐ (tối đa 18 lần mức lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định  0,71% – 1.1% tháng (giảm dần 1,21% – 1,88%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 22-60 tuổi
  • Thời gian công tác trên 06 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 10 triệu/tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành mà Ngân Hàng Standard Chartered có chi nhánh: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Long An, Tiền Giang.
  • Bảo mật thông tin Khách hàng 100%. Chỉ thẩm định qua điện thoại
  • Miễn phí Bảo hiểm khoản vay
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại Standard Chartered
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần Standard Chartered trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)

CIMB Bank

Ngân Hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam (CIMB Bank) thuộc tập đoàn CIMB của Malaysia

ngân hàng cho vay tín chấp theo lương

Vay tiền mặt theo lương chuyển khoản CIMB Bank

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 50-500 triệu (gấp 10-20 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 0.73% – 1.1% tháng (giảm dần 1,24% – 1,88%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 22-60 tuổi
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 6 triệu/tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành mà CIMB Bank có chi nhánh: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bình Dương
  • Bảo mật thông tin Khách hàng 100%. Chỉ thẩm định qua điện thoại
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại CIMB
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần CIMB trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)
Hong Leong Bank

Ngân hàng Hong Leong Berhad, công ty dịch vụ tài chính, được thành lập tại Malaysia với trụ sở tại Kuala Lumpur và có mặt tại Singapore, Hồng Kông, Việt Nam, Campuchia và Trung Quốc.

Vay tiền qua lương Hong Leong

Vay tiền qua lương Hong Leong

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 30-250 triệu (gấp 10-20 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 1% (dư nợ giảm dần 1,7%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 18-60 tuổi
  • Kinh nghiệm làm việc ít nhất 12 tháng và đang làm công việc hiện tại ít nhất 3 tháng.
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 10 triệu /tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại Hong Leong
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần Hong Leong trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)
  • Khách hàng cư trú tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh, Bình Dương hoặc đang làm việc tại Hà Nội, Tp.Hồ Chí Minh
READ  SHB là ngân hàng gì? Tên đầy đủ tiếng Việt và tiếng Anh? | Acb-win.com

VIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Tế Việt Nam (VIB)

vay tín chấp theo lương chuyển khoản

Vay tiền bằng thu nhập lương chuyển khoản VIB

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 20-600 triệu (gấp 10-12 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 0,75% – 2%/tháng (giảm dần 1,33% – 3,4%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 21 đến 65
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 7.100.000đ/tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành mà VIB có chi nhánh.
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại VIB
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần VIB trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)

VPBank

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank)

cho vay tín chấp theo lương

Vay tiền qua bảng lương chuyển khoản VPBank

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 20-200 triệu (gấp 5-12 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 0,6% – 1.8%/tháng (giảm dần 1% – 3%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 20-60 tuổi
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 4,5 triệu/tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành mà VPBank có chi nhánh
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại VPBank
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần VPBank trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)

TPBank

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (gọi tắt là “TPBank”)

thủ tục vay tín chấp theo lương

Vay tiền sao kê lương chuyển khoản TPBank

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 20-300 triệu (gấp 8-12 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 60 tháng.
  • Lãi suất cố định 1,2% – 1,8%/tháng (giảm dần 2% – 3%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 21- 60 tuổi
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 7 triệu/tháng trở lên
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành: Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại TPBank
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần TPBank trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)

MSB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam (MSB)

vay tín chấp ngân hàng theo lương

Vay tiền mặt theo lương chuyển khoản MSB

  • Không yêu cầu tài sản thế chấp hay bảo lãnh của công ty
  • Không thu phí dịch vụ làm hồ sơ vay
  • Hạn mức vay: 20-500 triệu (gấp 12 lần lương)
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 – 36 tháng.
  • Lãi suất cố định 1,08% – 2%/tháng (giảm dần 1,8% – 3,41%/tháng)
  • Công dân trong độ tuổi từ 21-60 tuổi
  • Thời gian công tác trên 3 tháng tại các công ty
  • Chuyển lương qua tài khoản các ngân hàng 3 tháng gần nhất trên 10 triệu đồng/tháng với khách hàng cư trú tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và 8 triệu đồng/tháng với khách hàng cư trú ở địa bàn khác .
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 05 năm gần đây
  • Khách hàng có hộ khẩu/KT3 ở các tỉnh thành mà MSB có chi nhánh
  • Mỗi khách hàng chỉ được vay 01 khoản vay tiền mặt tín chấp tại MSB
  • Mỗi người cũng chỉ được đăng ký vay 1 lần MSB trong vòng 90 ngày (nếu hồ sơ bị từ chối thì 90 ngày sau mới được đăng ký xét duyệt lại ở tất cả chi nhánh toàn quốc)
READ  Kyber Network là gì? Dự án ICO lớn nhất của một StartUp Việt Nam | Acb-win.com

Điều kiện vay tiền bằng sao kê lương

  • Công dân Việt Nam, tuổi từ 21 – 55 (đối với nữ), 20 – 60 (đối với nam), có đầy đủ trách nhiệm dân sự
  • Khách hàng phải có Hộ khẩu/KT3 tại tỉnh thành phố mà ngân hàng đã có Chi nhánh/PGD.
  • Đã công tác tối thiểu từ 03 tháng và có ký hợp đồng lao động chính thức (loại hợp đồng 12 tháng trở lên)
  • Mức lương chuyển khoản qua ngân hàng cao hơn mức lương tối thiểu quy đinh của từng ngân hàng cho vay
  • Không có lịch sử nợ xấu, nợ chú ý (nhóm 2-5) trong 03 năm gần đây khi tra cứu lịch sử tín dụng CIC tất cả tổ chức trên toàn quốc.
  • Khách hàng hiện đang quan hệ ít hơn 4 tổ chức tín dụng, bao gồm cả vay trả góp và thẻ tín dụng.

Hồ sơ vay tín chấp theo lương chuyển khoản

  • 01 Ảnh thẻ chân dung 3×4
  • Bản sao chứng minh thư/hộ chiếu/thẻ căn cước (còn đầy đủ thông tin, không mất góc, không mờ số, không mất hình) còn hiệu lực sử dụng trong 15 năm.
  • Bản sao hộ khẩu/KT3/Sổ tạm trú (photo nguyên cuốn gồm tất cả trang chưa ghi chữ có công chứng)
  • Hợp đồng lao động (Giấy quyết định biên chế)
  • Bảng sao kê lương ngân hàng 3-6 tháng liên tục gần đây nhất
  • Một hóa đơn sinh hoạt (điện nước, internet, truyền hình..) tháng mới nhất hiện tại, để chứng mình còn đang ở tại nơi đây.

vay tín chấp lãi suất thấp

Lãi suất vay tín chấp theo lương chuyển khoản

Quy trình cho vay tín chấp theo lương

Quy trình cho vay tín chấp tại các tổ chức điều không có sự khác biệt lớn, gồm các bước cụ thể sau:

Bước 1: Đăng ký thông tin vay tiền

Khách hàng lựa chọn ngân hàng và điền vào mẫu thông tin đăng ký vay tiền chi tiết

Bước 2: Tư vấn thủ tục hồ sơ vay

Nhân viên tín dụng sẽ liên hệ tư vấn thông tin điều kiện hồ sơ, lãi suất, quy trình xét duyệt..Hướng dẫn khách hàng chuẩn bị các giấy tờ chi tiết liên quan

Bước 3: Tiếp nhận hồ sơ của khách hàng

Nhân viên ngân hàng sẽ đến tận nơi để nhận các giấy tờ hồ sơ khi khách hàng chuẩn bị đầy đủ.

Bước 4: Thẩm định hồ sơ

Đây là khâu quan trọng nhất của quy trình cho vay tín chấp cá nhân nhằm xác minh thực tế tính chính xác của giấy tờ khách hàng đã nộp, đồng thời làm căn cứ cho quyết định về việc cho vay vốn hay không.

Sản phẩm tín chấp theo lương bắt buộc phải xác minh xem khách hàng còn làm việc tại công ty & còn ở tại địa chỉ cư trú hiện tại hay không.

Thời gian xét duyệt sẽ kéo dài từ 1 – 3 ngày tùy từng ngân hàng, đơn vị.

Bước 4: Thông báo kết quả xét duyệt hồ sơ

Khi hồ sơ được duyệt nhân viên tín dụng sẽ thông báo đến khách hàng biết số tiền cho vay, thời hạn vay, số tiền phải trả góp hàng tháng…và tiến hành gặp để ký kết hợp đồng vay tiền.

Bước 5: Ký kết hợp đồng và giải ngân

Hợp đồng tín dụng thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng sau khi đã ký kết, người vay sẽ được nhận tiền vào tài khoản của mình trong vong 24h tiếp theo.

Bước 6: Nghĩa vụ thanh toán lãi vay hàng tháng

Việc đóng tiền gốc lãi hàng tháng là trách nhiệm tự giác của người vay theo đúng cam kết hợp đồng. Nếu trường hợp trả nợ trễ hoặc trả không đủ thì người vay phải chịu hoàn toàn trách nhiệm khi vi phạm cam kết, sẽ chịu phí phạt trả trễ (lãi phạt 150% lãi suất thông thường)

Nếu khách hàng luôn đóng đúng hạn không có bất kỳ lần trả trẽ nào sẽ được mời vay thêm mà không cần xét hồ sơ lại với mức lãi suất ưu đãi hơn hoặc số tiền vay cao hơn.

Trường hợp khách hàng đóng lãi hàng tháng trễ so với ngày qui định sẽ bị phạt trả chậm (>200.000 VNĐ/lần). Nếu đóng trễ quá hạn trên 10 ngày sẽ bị ghi vào lịch sử trả nợ chú ý hoặc nợ xấu liên ngân hàng, công ty tài chính.., bị hạn chế cho vay vốn tại tất cả tổ chức trên toàn quốc.

Bảng tính lãi vay trả góp hàng tháng

Bảng minh họa lịch trả nợ hàng tháng cho khoản vay tín chấp tiền mặt theo lương chuyển khoản: Khoản vay 100 triệu, thời hạn 60 tháng (05 năm) với mức lãi suất giảm theo dư nợ giảm dần tham khảo 1,25%/tháng (15%/năm)

Tháng Số gốc còn lại Gốc Lãi Tổng Gốc + Lãi
100.000.000
1 98.333.333 1.666.667 1.250.000 2.916.667
2 96.666.667 1.666.667 1.229.167 2.895.833
3 95.000.000 1.666.667 1.208.333 2.875.000
4 93.333.333 1.666.667 1.187.500 2.854.167
5 91.666.667 1.666.667 1.166.667 2.833.333
6 90.000.000 1.666.667 1.145.833 2.812.500
7 88.333.333 1.666.667 1.125.000 2.791.667
8 86.666.667 1.666.667 1.104.167 2.770.833
9 85.000.000 1.666.667 1.083.333 2.750.000
10 83.333.333 1.666.667 1.062.500 2.729.167
11 81.666.667 1.666.667 1.041.667 2.708.333
12 80.000.000 1.666.667 1.020.833 2.687.500
13 78.333.333 1.666.667 1.000.000 2.666.667
14 76.666.667 1.666.667 979.167 2.645.833
15 75.000.000 1.666.667 958.333 2.625.000
16 73.333.333 1.666.667 937.500 2.604.167
17 71.666.667 1.666.667 916.667 2.583.333
18 70.000.000 1.666.667 895.833 2.562.500
19 68.333.333 1.666.667 875.000 2.541.667
20 66.666.667 1.666.667 854.167 2.520.833
21 65.000.000 1.666.667 833.333 2.500.000
22 63.333.333 1.666.667 812.500 2.479.167
23 61.666.667 1.666.667 791.667 2.458.333
24 60.000.000 1.666.667 770.833 2.437.500
25 58.333.333 1.666.667 750.000 2.416.667
26 56.666.667 1.666.667 729.167 2.395.833
27 55.000.000 1.666.667 708.333 2.375.000
28 53.333.333 1.666.667 687.500 2.354.167
29 51.666.667 1.666.667 666.667 2.333.333
30 50.000.000 1.666.667 645.833 2.312.500
31 48.333.333 1.666.667 625.000 2.291.667
32 46.666.667 1.666.667 604.167 2.270.833
33 45.000.000 1.666.667 583.333 2.250.000
34 43.333.333 1.666.667 562.500 2.229.167
35 41.666.667 1.666.667 541.667 2.208.333
36 40.000.000 1.666.667 520.833 2.187.500
37 38.333.333 1.666.667 500.000 2.166.667
38 36.666.667 1.666.667 479.167 2.145.833
39 35.000.000 1.666.667 458.333 2.125.000
40 33.333.333 1.666.667 437.500 2.104.167
41 31.666.667 1.666.667 416.667 2.083.333
42 30.000.000 1.666.667 395.833 2.062.500
43 28.333.333 1.666.667 375.000 2.041.667
44 26.666.667 1.666.667 354.167 2.020.833
45 25.000.000 1.666.667 333.333 2.000.000
46 23.333.333 1.666.667 312.500 1.979.167
47 21.666.667 1.666.667 291.667 1.958.333
48 20.000.000 1.666.667 270.833 1.937.500
49 18.333.333 1.666.667 250.000 1.916.667
50 16.666.667 1.666.667 229.167 1.895.833
51 15.000.000 1.666.667 208.333 1.875.000
52 13.333.333 1.666.667 187.500 1.854.167
53 11.666.667 1.666.667 166.667 1.833.333
54 10.000.000 1.666.667 145.833 1.812.500
55 8.333.333 1.666.667 125.000 1.791.667
56 6.666.667 1.666.667 104.167 1.770.833
57 5.000.000 1.666.667 83.333 1.750.000
58 3.333.333 1.666.667 62.500 1.729.167
59 1.666.667 1.666.667 41.667 1.708.333
60 1.666.667 20.833 1.687.500
Total 100.000.000 38.125.000 138.125.000

READ  Huobi ECO Chain (HECO) là gì? Tổng quan DeFi Ecosystem trên HECO | Acb-win.com