23 lượt xem

Mã SWIFT Vietcombank là gì? Danh sách mã SWIFT Vietcombank mới nhất

Vietcombank là một trong những ngân hàng lớn và được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam. Các dịch vụ của ngân hàng vô cùng đa dạng, nhất là nhu cầu nhu cầu chuyển, nhận tiền, giao dịch quốc tế. Mã SWIFT Vietcombank là một trong những điều kiện cần có để thực hiện các giao dịch này và đảm bảo cho giao dịch được nhanh chóng, bảo mật, thông suốt khi liên kết với các ngân hàng toàn cầu. Hãy cùng ACB WIN tìm hiểu thêm các thông tin về mã SWIFT và mã SWIFT của ngân hàng Vietcombank qua bài viết sau nhé.

Mã SWIFT Vietcombank là gì?

Mã SWIFT là một mã định danh cho ngân hàng dùng trong các giao dịch quốc tế. Mã SWIFT thường bao gồm 8 – 11 ký tự (thường là 8 ký tự), được quy ước như sau:

  • 4 ký tự đầu (gồm các ký tự chữ từ A – Z): tên tiếng Anh của ngân hàng được viết tắt
  • 2 ký tự thứ 5, 6 (gồm các ký tự chữ từ A – Z): mã quốc gia
  • 2 ký tự thứ 7, 8 (gồm các ký tự chữ từ A – Z và số từ 0 – 9): mã nhận diện địa phương
  • 3 ký tự cuối (thứ 9, 10 và 11) (gồm các ký tự chữ từ A – Z và số từ 0 – 9): mã đại diện cho chi nhánh

Trong trường hợp Vietcombank, mã SWIFT 8 ký tự là BFTVVNVX.

Mã SWIFT thường bao gồm 8 – 11 ký tự.

Cụ thể mã SWIFT của Vietcombank chi nhánh Sóc Trăng là BFTVVNVX032. Trong đó:

  • BFTV: viết tắt của JOINT STOCK COMMERCIAL BANK FOR FOREIGN TRADE OF VIETNAM
  • VN: mã quốc gia Việt Nam
  • VX: mã địa phương Hà Nội
  • 032: mã chi nhánh Sóc Trăng

Mã SWIFT Vietcombank có đặc điểm gì nổi bật?

  • Có tính liên kết rộng với hệ thống ngân hàng toàn cầu
  • Đảm bảo giao dịch thông suốt nhanh chóng, bất kể khối lượng giao dịch khổng lồ hằng ngày
  • Đảm bảo an toàn, bảo mật cho khách hàng sử dụng
  • Chi phí tiết kiệm hơn, thủ tục đơn giản hơn, hạn chế sai sót do mã SWIFT là duy nhất và được mã hóa thành mã định danh thống nhất trên toàn cầu, không còn phải phụ thuộc vào sự diễn dịch của con người dễ gây ra sai sót như phương pháp thư tín hay Telex truyền thống
Mã SWIFT của Vietcombank có tính liên kết rộng với hệ thống ngân hàng toàn cầu.

Sử dụng mã SWIFT Vietcombank như thế nào?

Các dịch vụ cần dùng mã SWIFT

  • Chuyển, nhận tiền quốc tế
  • Thanh toán trên các trang thương mại điện tử như Amazon, Bestbuy, eBay…
  • Giao dịch trên các sàn Forex ngoại hối
  • Sử dụng các dịch vụ chuyển nhận tiền như TNMonex, MoneyGram, XOOM, MoneyPOLO, RIA…

Cách thức chuyển tiền đến nước ngoài dùng mã SWIFT ở Vietcombank

Bước 1: Đến điểm giao dịch của Vietcombank, điền thông tin vào phiếu chuyển tiền:

Tên ngân hàng

Mã SWIFT

Thông tin người nhận tiền: họ tên, địa chỉ, số tài khoản, điện thoại

Bước 2: Gửi lại Phiếu chuyển tiền đã điền cho nhân viên Vietcombank, nộp khoản tiền cần chuyển đi và phí giao dịch.

Bước 3: Đợi nhân viên hoàn tất giao dịch và gửi lại biên lai cho bạn.

Nhận tiền qua mã SWIFT Vietcombank 

Bạn cần cung cấp các thông tin sau cho người gửi để nhận tiền từ nước ngoài chuyển về:

Họ tên của người nhận tiền

Số tài khoản Vietcombank

Tên tiếng Anh của ngân hàng Vietcombank: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam

Địa chỉ ngân hàng: 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Mã SWIFT của Vietcombank (nếu không bao gồm mã chi nhánh): BFTVVNVX

Mã SWIFT của các chi nhánh ngân hàng Vietcombank

STT Tên chi nhánh  Tỉnh thành địa phương Mã SWIFT của chi nhánh
1 Chi nhánh An Giang TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang BFTVVNVX015
2 Chi nhánh Ba Đình Q. Ba Đình, Hà Nội BFTVVNVX061
3 Chi nhánh Bắc Ninh TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh BFTVVNVX035
4 Chi nhánh Bến Thành Quận 1, TP. HCM BFTVVNVX033
5 Chi nhánh Biên Hòa TP. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai BFTVVNVX048
6 Chi nhánh Bình Dương Thị xã Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương BFTVVNVX028
7 Chi nhánh Bình Tây Quận 6, TP. HCM BFTVVNVX025
8 Chi nhánh Bình Thạnh Quận Bình Thạnh, TP. HCM BFTVVNVX053
9 Chi nhánh Bình Thuận TP. Phan Thiết, Bình Thuận BFTVVNVX062
10 Chi nhánh Cà Mau TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau BFTVVNVX019
11 Chi nhánh Cam Ranh Thị xã Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hoà BFTVVNVX058
12 Chi nhánh Cần Thơ TP. Cần Thơ BFTVVNVX011
13 Chi nhánh Châu Đốc Thị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giang BFTVVNVX047
14 Chi nhánh Chương Dương Long Biên, Hà Nội BFTVVNVX054
15 Chi nhánh Dung Quất Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi BFTVVNVX057
16 Chi nhánh Đà Lạt Đà Lạt, Lâm Đồng BFTVVNVX056
17 Chi nhánh Đà Nẵng Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng BFTVVNVX004
18 Chi nhánh Đắk lắk TP. Ban Mê Thuật, Tỉnh Đắk lắk BFTVVNVX023
19 Chi nhánh Đồng Nai TP. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai BFTVVNVX012
20 Chi nhánh Đồng Tháp Thị xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp BFTVVNVX060
21 Chi nhánh Gia Lai TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai BFTVVNVX029
22 Chi nhánh Hạ Long TP. Hạ Long, Quảng Ninh BFTVVNVX052
23 Chi nhánh Hà Nội Hoàn Kiếm, Hà Nội BFTVVNVX002
24 Chi nhánh Hà Tây Hà Đông, Hà Nội BFTVVNVX069
25 Chi nhánh Hà Tĩnh Thị xã Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh BFTVVNVX020
26 Chi nhánh Hải Dương TP. Hải Dương, Tỉnh Hải Dương BFTVVNVX034
27 Chi nhánh Hải Phòng Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng BFTVVNVX003
28 Chi nhánh Hoàn Kiếm Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội BFTVVNVX030
29 Chi nhánh Hồ Chí Minh Quận 1, TP. HCM BFTVVNVX007
30 Chi nhánh Huế TP Huế BFTVVNVX016
31 Chi nhánh Hưng Yên Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên BFTVVNVX059
32 Chi nhánh Khu công nghiệp Bình Dương Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương BFTVVNVX028
33 Chi nhánh Kiên Giang TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang BFTVVNVX009
34 Chi nhánh Long An Bến Lức, Long An BFTVVNVX063
35 Chi nhánh Móng Cái Thị xã Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh BFTVVNVX055
36 Chi nhánh Nam Sài Gòn Quận 7, TP. HCM BFTVVNVX018
37 Chi nhánh Nha Trang TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà BFTVVNVX006
38 Chi nhánh Nhơn Trạch Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai BFTVVNVX040
39 Chi nhánh Phú Tài Phường Trần Quang Diệu, Tỉnh Bình Định BFTVVNVX043
40 Chi nhánh Phú Thọ Quận 10, TP. HCM BFTVVNVX042
41 Chi nhánh Quận 5 Quận 5, TP. HCM BFTVVNVX051
42 Chi nhánh Quảng Bình Đồng Hới, Quảng Bình BFTVVNVX031
43 Chi nhánh Quảng Nam Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam BFTVVNVX065
44 Chi nhánh Quảng Ngãi Thị xã Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi BFTVVNVX027
45 Chi nhánh Quảng Ninh TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh BFTVVNVX014
46 Chi nhánh Quy Nhơn TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định BFTVVNVX005
47 Sở giao dịch Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội BFTVVNVX001
48 Chi nhánh Sóc Trăng Thị xã Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng BFTVVNVX032
49 Chi nhánh Sóng Thần Dĩ An, Bình Dương BFTVVNVX046
50 Chi nhánh Tân Bình Quận Tân Bình, TP. HCM BFTVVNVX044
51 Chi nhánh Tân Định Quận 3, TP. HCM BFTVVNVX037
52 Chi nhánh Tây Ninh Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh BFTVVNVX070
53 Chi nhánh Thái Bình Thị xã Thái Bình, Tỉnh Thái Bình BFTVVNVX021
54 Chi nhánh Thành Công Đống Đa, Hà Nội BFTVVNVX045
55 Chi nhánh Thăng Long Cầu Giấy, Hà Nội BFTVVNVX049
56 Chi nhánh Thủ Đức Thủ Đức, TP. HCM BFTVVNVX038
57 Chi nhánh Tiền Giang Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang BFTVVNVX067
58 Chi nhánh Trà Nóc Q. Bình Thuỷ, TP Cần Thơ BFTVVNVX039
59 Chi nhánh Vinh TP Vinh, Tỉnh Nghệ An BFTVVNVX010
60 Chi nhánh Vĩnh Lộc Quận Bình Tân – TP. HCM BFTVVNVX050
61 Chi nhánh Vĩnh Phúc Thị xã Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc BFTVVNVX036
62 Chi nhánh Vũng Tàu TP. Vũng Tàu BFTVVNVX008
63 Chi nhánh Xuân An Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh BFTVVNVX064
Mã SWIFT các chi nhánh Vietcombank

Hy vọng qua bài viết trên bạn đã nắm được mã SWIFT là gì, các quy ước ký tự của mã, cách sử dụng mã và mã SWIFT của các chi nhánh Vietcombank để vận dụng vào giao dịch thanh toán quốc tế thật nhanh chóng, tiện lợi. Để cập nhật thêm các tin tức về tài chính, ngân hàng, bảo hiểm cũng như lĩnh vực vay vốn hãy theo dõi ACB WIN nhé.