31 lượt xem

Danh sách địa chỉ 188 Máy ATM SHB trên toàn quốc | Acb-win.com

Danh sách địa chỉ 188 Máy ATM SHB trên toàn quốc

Danh sách địa chỉ lắp đặt của 188 máy ATM Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB) trên toàn quốc

ATM SHB Hồ Chí Minh (9 máy)

Máy ATM SHB

  1. ATM 13010018(10301) – Tòa nhà Sailing Tower, Số 111A Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
  2. ATM 13010004(380) – Số 41-43-45 Pasteur, Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP. HCM
  3. ATM 13010016(585) – Đài VOH, Số 03 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao, Quận 1 , TP Hồ Chí Minh
  4. ATM 13010017 (701) – Số 177, Hai Bà Trưng, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
  5. ATM 13090002 – Lô H3 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, TP Hồ Chí Minh
  6. ATM 13090003 – Một phần căn nhà Số 517-519 đường Minh Phụng, phường 10, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh
  7. ATM 13090006 – Số 852 Trường Chinh, phường 15, quận Tân Bình
  8. ATM 13090005 – Số 186 – 188 Lê Thánh Tôn, phường Bến Thành, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh
  9. ATM 13011101 (389) – Số 127 Trần Huy Liệu, phường 12, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh

ATM SHB Hà Nội (30 máy)

  1. ATM 11170201 – Tòa nhà H.I.T.C số 239 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội
  2. ATM 11170202 – Tòa nhà Dolphin Plaza, Số 28 Trần Bình, Mỹ Đình, Cầu Giấy, Hà Nội
  3. ATM 11190001 – Tầng 1, Tòa nhà 17T1, Khu đô thị Trung Hòa – Nhân Chính, P.Trung Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội
  4. ATM 11130001 – Số 98 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội
  5. ATM 11020015 – Tòa nhà Trung Tâm Hạ Tầng Mạng Miền Bắc- Số 28 ngõ Simco, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  6.  ATM 11020001 – Số 34 Giang Văn Minh, P. Cống Vị, Ba Đình, TP.Hà Nội
  7. ATM 11120002 – Số 454 Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  8. ATM 11160001 – Số 28 Liễu Giai, phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội
  9. ATM 11110001 – Số 21 Láng Hạ, phường Thành Công, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội
  10. ATM 11160002 – Số 68 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội
  11. ATM 30 – Số 110 Thái Thịnh, P.Trung Liệt, Q. Đống Đa, Hà Nội
  12. ATM 11060015 – Số 1 ngõ 80, Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội
  13. ATM 11020018 – (Tòa nhà T&T Riverside) 440 Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, TP. Hà Nội
  14. ATM 11180001 – Số 71B Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
  15. ATM 11120001 – Số 40, phố Hàng Giấy, phường Hàng Giấy, phường Đồng Xuân, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
  16. ATM Hàng Buồm – Số 02 Hàng Buồm, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  17. ATM 11180002 – Số 71B Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
  18. ATM 11010002 – Số 81 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
  19. ATM 11060016 – Số 43 Tràng Thi, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
  20. ATM 11010004 – Số 81 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
  21. ATM 11020002 – Số 49 Ngô Quyền, P Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
  22. ATM 11150001 – Số 11 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
  23. ATM 11140001 – 2A phố Đại Cổ Việt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  24. ATM 11150101 – Số 11 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
  25. ATM 11200001 – Số 16-18, đường Nguyễn Khuyến, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
  26. ATM 11200002 – Tầng 1, lô CT01, tòa nhà TSQ, Khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP.Hà Nội
  27. ATM 11020013 – Tòa nhà công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
  28. ATM 11020016 – Tòa nhà công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
  29. ATM 11120401 – Số 106-108 nhà K9 Khu đô thị mới Việt Hưng, P. Giang Biên, Q.Long Biên, Hà Nội
  30. ATM 11020017 – Trung tâm hội nghị Quốc Gia- Đại lộ Thăng Long, Từ Liêm, TP. Hà Nội

ATM SHB Đà Nẵng (14 máy)

  1. ATM 12010008 – Cụm ATM tại nút giao Lê Đình Dương, Trần Phú, Nguyễn Văn Linh, quận Hải Châu, tp Đà Nẵng
  2. ATM 12010016 – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Tp Đà Nẵng
  3. ATM 12010301 – Số 731 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
  4. ATM 12010401 – Số 193 đường Điện Biên Phủ, Phường Chính Gián, Quận Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
  5. ATM 12010017 – Số 02-298, Trường Sa, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng (Cocobay)
  6. ATM 12010014 – Foster – KCN Hòa Cầm, quận Cẩm Lệ, tp Đà Nẵng
  7. ATM 12010015 – PIVINA – KCN Hòa Khánh, quận Liên Chiểu, tp Đà Nẵng
  8. ATM 12010701 – 59 Núi Thành, quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng
  9. ATM 12010101 – Số 48 Nguyễn Văn Thoại, quận Ngũ Hành Sơn, Tp Đà Nẵng
  10. ATM 12010302 – Số 731 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
  11. ATM 12010601 – Số 202 Đống Đa, Phường Thuận Phước, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  12. ATM 12010001 – Số 205-207 Nguyễn Văn Linh, Phường Nam Dương, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
  13. ATM 12010501 – 51 Lê Duẩn, quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
  14. ATM 12010019 – (Khu nghỉ dưỡng và Nhà ở cao cấp Nam An Resort )- Đường Trường Sa, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
READ  Top 10 quốc gia giàu nhất Đông Nam Á | Acb-win.com

ATM SHB Hải Phòng (8 máy)

  1. ATM 11040002 – Số 226-228 Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
  2. ATM 11040010 – (Công ty TNHH May Quốc tế Michelle Vina) – thôn Thắng Lợi, xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng
  3. ATM 11040011 – Số 2 lô 16D, đường Lê Hồng Phong, Phường Đường Lâm, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
  4. ATM 11040001 (178) – Tòa nhà DG Tower – Số 15, Trần Phú, phường Bạch Đằng, Quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng
  5. ATM 11040006 (1027) – Khu 06, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
  6. ATM 11230301(576) – 210 Hàng Kênh, Phường Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP Hải Phòng
  7. ATM 11240002(727) – Công ty TNHH P.I.T VINA, Thắng Lợi, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
  8. ATM 11240003(753) – (Công ty TNHH May Quốc tế Michelle Vina) – thôn Thắng Lợi, xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng

ATM SHB Lào Cai (1 máy)

  1. ATM 11090002 – Ngã 6, phố Lý Công Uẩn, Phường Kim Tân, TP. Lào Cai
  2. ATM 11090001 – Số 033, đường Cốc Lếu, phường Cốc Lếu, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai

ATM SHB Tuyên Quang (2 máy)

  1. ATM 11280001 (1004) – Số 138, đường Nguyễn Trãi, Tổ 14, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang
  2. ATM 11280002 (1200) – Số 325 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang

ATM SHB Lạng Sơn (2 máy)

  1. ATM 11070101 – Số 133 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn
  2. ATM 11070101 – Số 99 đường Chi Lăng, Khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn

ATM SHB Thái Nguyên (3 máy)

  1. ATM 11270101 – Số 124 đường Trường Chinh, TDP 5, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
  2. ATM 11270002 – Số 949 đường Dương Tự Minh, tổ 1, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  3. ATM 11270001(790) – Số 2, Đường Minh Cầu, Phường Phan Đình Phùng, Thành Phố Thái Nguyên

ATM SHB Sơn La (1 máy)

  1. ATM 12200001 – Số 375 đường chu Văn Thịnh, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

ATM SHB Vĩnh Phúc (4 máy)

  1. ATM 11250004 – Số 06 đường Kim Ngọc, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
  2. ATM 11250003 (1293) – Bên phải cổng Cty TNHH DAEWOO APPAREL Việt Nam, lô số 1 khu công nghiệp Khai Quang, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
  3. ATM 11250001 (628) – Số 361 đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
  4. ATM 11250101 (702) – Số 65, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

ATM SHB Quảng Ninh (15 máy)

  1. ATM 11030024 – Số 72-74 đường 334, tổ 1, khu 4, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
  2. ATM 11030311 – Số 1A Trần Phú, phường Quang Trung, TP Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
  3. ATM 11030309 – Khu tập thể 314 Công ty Than Vàng Danh Vinacomin – Phường Vàng Danh, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
  4. ATM 10030307 – Tòa nhà CT1 – Khu tập thể Công nhân & Trung tâm thương mại Cầu Sến
  5. ATM 11030312 – Tổ 1, Khu 6, Mạo Khê, Huyện Đông Triều Quảng Ninh (PGD Mạo Khê)
  6. ATM 11030022 – 488 Trần Phú, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (Chi nhánh)
  7. ATM 11030001(151) – 488 Trần Phú, TP Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh (Chi nhánh)
  8. ATM 11030305(1083) – Tòa nhà Sông Sinh, P. Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh (PGD Uông Bí)
  9. ATM 11030301 – Tòa nhà Sông Sinh, P. Quang Trung, thành phố Uông Bí, Quảng Ninh (PGD Uông Bí)
  10. ATM 11030003(361) – Tòa nhà B, khu TT Công nhân CT Than Dương Huy Vinacomin – khu 4A P.Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  11. ATM 11030004(360) – Trụ sở Công ty TNHH 1 TV Than Dương Huy Vinacomin, Phường Cẩm Thạch, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh
  12. ATM 11030011(366) – Bưu điện TP Cẩm Phả – Số 375 Trần Phú, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  13. ATM 11030006(375) – VP CT Than Khe Chàm- Tổ 3, Khu 6, Phường Mông Dương, Cẩm Phả, Quảng Ninh
  14. ATM 11030302(376) – Tổ 1, Khu 6, Mạo Khê, Huyện Đông Triều Quảng Ninh (PGD Mạo Khê)
  15. ATM 11030008(383) – Khu TT công nhân, công ty than Quang Hanh, tổ 1 khu 6, Phường Quang Hanh, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh

ATM SHB Bắc Giang (1 máy)

  1. ATM 11100006 – Yên Dũng Resort & Gold Club – Thôn Bình An, xã Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang

ATM SHB Bắc Ninh Bắc Ninh (4 máy)

  1. ATM 11100007 – Cụm Công nghiệp Táo Đôi, Thị Trấn Thứa, huyện Lương Tài, Bắc Ninh
  2. ATM 11100001 (352) – Ngã 6, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh
  3. ATM 11210001(559) – Trường TDTT, phường Trang Hạ, thị trấn Từ Sơn – Bắc Ninh
  4. ATM 11210002(573) – (Tòa nhà SHB) Đường Lý Thái Tổ, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
READ  Cake là gì ? Cách mở tài khoản App Ngân Hàng Số Cake By VPBank nhanh nhất 2022 | Acb-win.com

ATM SHB Hải Dương (1 máy)

  1. ATM 11400001 – (Trụ sở Chi nhánh Hải Dương ) Số 1 thống nhất, phường Lê Thanh Nghị, Thành phố Hải Dương

ATM SHB Hưng Yên (5 máy)

  1. ATM 11050001 – Đường 196, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
  2. ATM 11050006 – Thửa đất số 47, tờ bản đồ 21, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
  3. ATM 11050005 – Số 340 đường 179, khu Dịch Vụ, xã Phụng Công, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
  4. ATM 11050004 – Thôn Yên Lịch, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
  5. ATM 11050003 – (PGD Phố Hiến) Số 279 đường Điện Biên, phường Quang Trung, thành phố Hưng Yên

ATM SHB Hà Nam (1 máy)

  1. ATM 11300001 – PG1 – 05, PG1 – 06 Vincom Shophouse Phủ Lý, Đường Biên Hòa, Phường Minh Khai, Thành Phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam

ATM SHB Nam Định (1 máy)

  1. ATM 11500001 – (Trụ sở Chi nhánh Nam Định) Số CL14-24,25,26 đường Tần Phú, phường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

ATM SHB Thái Bình (3 máy)

  1. ATM 11260101 – Số 17 phố Tiểu Hoàng, thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
  2. ATM 11260002 (774) – Công ty TNHH Leader Winshose – Thôn Dũng Thượng, xã Dũng Nghĩa, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
  3. ATM 11260001 (907) – (Tòa nhà Viettel Thái Bình)- Số 431, phố Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình

ATM SHB Ninh Bình (4 máy)

  1. ATM 11290002 – Thôn Tuân Cáo, xã Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình
  2. ATM 11290003 – Đường Đinh Điền, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
  3. ATM 11290101 – Số nhà 16, đường Trần Phú, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
  4. ATM 11290001 (889) – (Chi nhánh SHB Ninh Bình) – Số 57, Trần Hưng Đạo, phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình

ATM SHB Thanh Hóa (9 máy)

  1. ATM 11080020 – (Công ty TNHH Ivory ) Thôn 4, xã Thọ Vực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
  2. ATM 11080001(692) – Số 27-29 Đường Lê Lợi, P.Lam Sơn, Tp.Thanh Hóa
  3. ATM 11080003(550) – Công ty TNHH May mặc xuất khẩu APPARELTECH Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc- Tỉnh Thanh Hóa
  4. ATM 11080004(551) – Công ty TNHH May mặc xuất khẩu APPARELTECH Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc- Tỉnh Thanh Hóa
  5. ATM 11080018 (1030) – Công ty TNHH May mặc xuất khẩu APPARELTECH Vĩnh Lộc, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc- Tỉnh Thanh Hóa
  6. ATM 11080101(699) – Số 228, Đường Nguyễn Trãi, Phường Ba Đình, Tp Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa
  7. ATM 11080010 (739) – Thửa đất số 52, Tờ bản đồ số 17, Đại lộ Lê Lợi, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hóa
  8. ATM 11080011 (738) – (Công ty TNHH TS VINA), Xã Định Liên, Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa
  9. ATM 11080019 (1035) – Số 175 Trần Phú, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa

ATM SHB Nghệ An (5 máy)

  1. ATM 12020008 – (PGD Diễn Châu) Khối 5 Thị trấn Diễn Châu, Nghệ An
  2. ATM 12020007 – Khối 250, phường Quang Tiến, thị xã Thái Hòa, Nghệ An
  3. ATM 12020004 (700) – (PGD- SHB Hưng Dũng) Số 169 đường Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Nghệ An
  4. ATM 12020005(946) – (Công ty TNHH Nam Sung ViNa) Cụm CN Tháp Hồng Kỷ- Huyện Diễn Châu- Tỉnh Nghệ An
  5. ATM 12020006 (975) – Chung Cư Tecco Tower 215 đường Lê Lợi, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

ATM SHB Huế (1 máy)

  1. ATM 12060001(620) – Số 28 Lý Thường Kiệt, thành phố Huế

ATM SHB Quảng Nam (2 máy)

  1. ATM 12050101(168) – Số 130 Nguyễn Trường Tộ, Phường Cẩm Phô, Hội An
  2. ATM 12050001 (369) – Số 215 đường Phan Bội Châu, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

ATM SHB Quảng Ngãi (1 máy)

  1. ATM 12080002 – Khu Công nghiệp Tịnh Phong, xã Tịnh Phong, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

ATM SHB Bình Định (1 máy)

  1. ATM 13170001 – 85 Mai Xuân Thưởng, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định

ATM SHB Gia Lai(1 máy)

  1. ATM 13050001(171) – Số 87 Đường Hoàng Văn Thụ, phường Diên Hồng, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai

ATM SHB Đăk Lăk (1 máy)

  1. ATM 12100001 – 18A Nguyễn Tất Thành, Phường Tự An, TP BMT, tỉnh Đăk Lăk

ATM SHB Khánh Hòa (4 máy)

  1. ATM 12030101 – Số 28A đường 2/4 Vĩnh Phước Nha Trang, Khánh Hòa
  2. ATM 12030008 – Số 5 Hùng Vương, phường Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa
  3. ATM 12030005 – 70 Trần Phú, phường Lộc Thọ, tp Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
  4. ATM 12030002 (959) – (Trụ sở Viễn Thông Khánh Hòa) Số 50 đường Lê Thánh Tôn, Lộc Thọ Nha Trang, Khánh Hòa

ATM SHB Lâm Đồng (1 máy)

  1. ATM 12040001(167) – (Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng) Số 04 Phan Ngọc Thạch, Phường 6, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
  2. ATM 12040002(359) – (River Prince Hotel) số 135-145 Đường Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành Phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
  3. ATM 12040201 (958) – Số 451-453 Trần Phú, phường Lộc Sơn, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
  4. ATM 12040101 (960) – Số 454-456, Quốc lộ 20, Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng

ATM SHB Bình Phước (3 máy)

  1. ATM 13110001 (607) – Số 147 đường Hùng Vương, Phường Tân Bình, Thị Xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước
  2. ATM 13110002(871) – Số 405, đường ĐT 741, Khu phố 6, Phường Long Phước, Thị xã Phước Long, Tỉnh Bình Phước
  3. ATM 13110003 (1139) – Số 1428 Phú Riềng Đỏ, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước

ATM SHB Bình Dương (8 máy)

  1. ATM 13020302 – Số 181 Hùng Vương, Khu phố 1, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
  2. ATM 13020003 – (Công ty Thành Thắng) Ấp Bá Chi, Tân Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương
  3. ATM 13020801 – Số 53, Đường Truông Tre, khu phố Nhị Đồng 2, Phường Dĩ An, TX. Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
  4. ATM 13020301 – Công ty Frama, Xã An Điền, H.Bến Cát, tỉnh Bình Dương
  5. ATM 13020001(154) – Số 481 Đại lộ Bình Dương, Khu phố 1, phường Phú Cường, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
  6. ATM 13020003(554) – Công ty Thành Thắng, Ấp Ba Chi, Tân Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương
  7. ATM 13020004 (511) – Công ty UNIQUE, Khu phố Bình Thuận, Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
  8. ATM 13100001 (961) – Số 53, Đường Dĩ An – Truông Tre, khu phố Nhị Đồng 2, phường Dĩ An, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
READ  Một Euro bằng bao nhiêu tiền Việt | Acb-win.com

ATM SHB Tây Ninh (1 máy)

  1. ATM 13180001 (2251) – Số 409 đường 30 tháng 04 , khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

ATM SHB Đồng Nai (8 máy)

  1. ATM 13040007 – Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, KP1, phường Bửu Long, Biên Hòa, Đồng Nai
  2. ATM 13040005 – Số 10,11 Nguyễn Ái Quốc, KP8 phường Tân Phong, Biên Hòa, Đồng Nai
  3. ATM 13040008 – Số 2424 Quốc lộ 1A, ấp Thanh Hóa, xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
  4. ATM 13040006 – Cụm CN Thạnh Phú, xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai
  5. ATM 13040001(177) – 93/48/1B Đồng Khởi, KP8, Phường Tân Phong, Tp Biên Hòa, Đồng Nai
  6. ATM 13040002 (881) – Số 197/2 Phạm Văn Thuận, KP4, Phường Tam Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
  7. ATM 13040003 (1107) – Số 20A đường Đồng Khởi, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai
  8. ATM 13040004 (1108) – Cụm Công Nghiệp Thạnh phú, Ấp Ông Hường, Xã Thiện Tân, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai

ATM SHB Long An (10 máy)

  1. ATM 13120012 – Lô C Đường số 01, KCN Tân Kim, xã Tân Kim, Cần Giuộc, Long An
  2. ATM 13120011(1869)- Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Long An – Số 74, Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
  3. ATM 13120001(606) – CN- SHB Long An – Số 135-137 Hùng Vương, P2, Tân An , Tỉnh Long An
  4. ATM 13120006(1272) – Công ty TNHH Shillabags – Ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
  5. ATM 13120003(1358) – Formosa Long An – Công ty TNHH Formosa Taffeta Việt Nam – Ấp 1 Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An
  6. ATM 13120001 (606) – Số 135-137 Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
  7. ATM 13120002(782) – Tỉnh lộ 830, Xã Lương Bình, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
  8. ATM 13120007 – Công ty TNHH Shillabags – Ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
  9. ATM 13120008 – Công ty TNHH Shillabags – Ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
  10. ATM 13120006 – Công ty TNHH Shillabags – Ấp Chánh, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

ATM SHB Đồng Tháp (1 máy)

  1. ATM 13150001 (874) – Số 193- 195 đường Hùng Vương, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

ATM SHB An Giang (4 máy)

  1. ATM 13070001(173) – Số 6-8 Nguyễn Huệ A, Phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, An Giang
  2. ATM 13070101(394) – Số 7-9, đường Quang Trung, Phường Châu Phú A, Thành Phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
  3. ATM 13070002(397) – 17B/7 Quốc lộ 91, Khóm Mỹ Quới, P.Mỹ Quý, Tp Long Xuyên, Tỉnh An Giang
  4. ATM 13070003(919) – Số 27 – Đường Tôn Đức Thắng – Phường Mỹ Bình  – Thành Phố Long Xuyên – Tỉnh An Giang

ATM SHB Vũng Tàu (4 máy)

  1. ATM 13080001 (619) – Trung tâm thương mại Lam Sơn Square, số 09 Lê Lợi, phường 1, Thành Phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  2. ATM 13080002 (906) – Số 12G3 Khu Trung tâm thương mại Đường Nguyễn Thái Học, phường 7, thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  3. ATM 13080101 (1109) – Số 106 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
  4. ATM 13080003 (1158) – Góc đường 3/2 và đường Thi Sách, phường 8, TP Vũng Tàu.

ATM SHB Tiền Giang (3 máy)

  1. ATM 13120014 – Ấp chợ mới, xã Long Hòa, thị trấn Gò Công, Tiền Giang
  2. ATM 13140001 (891) – Số 210 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
  3. ATM 13140002 (1167) – Siêu thị điện máy Nguyễn Kim Tiền Giang- Số 212 Ấp Bắc, Khu phố 3, Phường 10, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang

ATM SHB Kiên Giang (2 máy)

  1. ATM 13060001(172) – SHB Rạch Giá Kiên Giang – Lô C10 – 50 + 51 đường 3/2, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
  2. ATM 13060101(724)- SHB Tân Hiệp, Kiên Giang – Số 53 Quốc lộ 80, Khóm B, Thị Trấn Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang

ATM SHB Cần Thơ (6 máy)

  1. ATM 13030006 – Số 154 đường 30 tháng 4, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
  2. ATM 13030001(169) – Số 138 đường 3/2, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ
  3. ATM 13030002(685) – Công ty Bình An FishCo – Lô 217, khu công nghiệp Trà Nóc, P.Phước Thới, Q.Ô Môn, TP Cần Thơ
  4. ATM 13030003 (905) – Lô 30A 3B, đường số 1, Khu Công nghiệp Trà Nóc I, phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ
  5. ATM 13030004 (895) – Số 341-342, ấp Thị Tứ, Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, TP. Cần Thơ
  6. ATM 13030005 (896) – Số 42/9, Lê Hồng Phong, Phường Bình Thủy, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ

ATM SHB Vĩnh Long (1 máy)

  1. ATM 13220001 – Lô PG1-05 và PG1-06 Khu nhà phố Shophouse Vincom Vĩnh Long, Đường Phạm Thái Bường, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

ATM SHB Sóc Trăng (1 máy)

  1. ATM 13130002 – Số 378 Lê Duẩn, Khóm 5, Phường 9, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng
  2. ATM 13130001 (743) – Số 02 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng

ATM SHB Cà Mau (1 máy)

  1. ATM 13160001 – Số 132A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, TP. Cà Mau

error: Content is protected !!