118 lượt xem

Giải đáp chứng khoán tiếng anh là gì?

Hiện nay chứng khoán là một lĩnh vực vô cùng phổ biến và thu hút rất nhiều người Việt tham gia. Tuy nhiên nhiều nhà đầu tư vẫn còn gặp nhiều bỡ ngỡ và lúng túng bởi chứng khoán sử dụng khá nhiều thuật ngữ tiếng anh. Đừng quá lo lắng bài viết hôm nay sẽ giúp bạn giải đáp chứng khoán tiếng anh là gì cũng như một số từ tiếng anh được dùng trong hoạt động giao dịch chứng khoán

Chứng khoán tiếng anh là gì?

Chứng khoán tiếng anh là Security, chứng khoán được xem là một loại giấy tờ có giá và được ví như một loại hàng hóa bởi chứng khoán có thể mua bán và trao đổi trên thị trường

Đặc điểm của chứng khoán

  • Chứng khoán gồm những loại nào thì cũng đều là những tài sản mang tính thanh khoán lỏng và được trao đổi, mua bán trên các sàn giao dịch
  • Chứng khoán có nhiều rủi ro, nhiều yếu tố tác động làm giá chứng khoán tăng hay giảm từ đó cũng làm ảnh hưởng không nhỏ đến lợi nhuận của các nhà đầu tư
  • Khi các doanh nghiệp phát triển đồng thời khiến giá chứng khoán tăng cao, cổ tức sẽ được chia cho các nhà đầu tư
READ  1 phiên chứng khoán là gì và những khái niệm liên quan
Chứng khoán tiếng anh là gì
Chứng khoán tiếng anh là Security

Các thuật ngữ trong giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì?

  • Chứng khoán phái sinh (Derivatives)

Dựa vào những công cụ đã có như cổ phiếu hay trái phiếu từ đó phát hành những công cụ khác với mục đích để chia nhỏ các rủi ro, đảo bảo lợi nhuận từ đó làm phát sinh lợi nhuận

  • Cổ phần (Share)

Là một chứng chỉ để chứng nhận, xác định quyền sở hữu của các nhà đầu tư về một phần nhỏ vốn của công ty hay doanh nghiệp

  • Cổ phiếu lưu hành trên thị trường (Outstanding shares)

Là số cổ phiếu thuộc sở hữu của các nhà đầu tư và đang được các nhà đầu tư nắm giữ. Cổ phiếu giới hạn (cổ phiếu thuộc sở hữu bởi nhân viên của công ty hay các thành viên thuộc nội bộ của công ty nào đó) cũng được xem là cổ phiếu lưu hành trên thị trường

  • Cổ phiếu phổ thông, cổ phiếu thường (Common stock)

Đây là một loại chứng khoán thuộc sở hữu của các nhà đầu tư hiện đang là cổ đông trong một công ty hay doanh nghiệp nào đó. Khi sở hữu cổ phiếu phổ thông hay cổ phiếu thường cổ đông sẽ có quyền bỏ phiếu và được chia lợi nhuận thông qua cổ tức từ kết quả của hoạt động kinh doanh của công ty hoặc hưởng phần giá trị tài sản của công ty tăng theo giá thị trường

Các thuật ngữ trong giao dịch chứng khoán bằng tiếng anh

Các thuật ngữ nói về một số tài liệu trong chứng khoán tiếng anh là gì?

  • Bản cáo hạch (Prospectus)
READ  5 công ty chứng khoán lớn nhất Việt Nam các nhà đầu tư nên biết

Công ty khi phát hành chứng khoán ra thị trường việc đầu tiên các công ty cần phải làm chính là công bố, giới thiệu cho người mua một số thông tin cơ bản về công ty, bên cạnh đó những cam kết của công ty ra sao? Quyền lợi của người mua có được đảm bảo hay không? cũng phải được nêu rõ ràng và đầy đủ. Để từ trên cơ sở các thông tin mà công ty đưa ra người mua dựa vào đó mới có thể quyết định là nên đầu tư hay không và tất cả những tài liệu phục vụ cho các mục đích nêu trên gọi là bản sát hạch

  • Báo cáo tài chính (Financial statement)

Là bản ghi chép về tình hình hoạt động kinh doanh của công ty hay doanh nghiệp một cách chính thức và chính xác

Các thuật ngữ nói về một số tài liệu trong chứng khoán tiếng anh

Các thuật ngữ nói về hoạt động mua bán trong chứng khoán tiếng anh là gì?

  • Chia tách một phần (Equity carve out)

Khi các công ty mẹ phát hành cổ phần của các công ty con mà nó nắm quyền sở hữu ra thị trường lần đầu hoặc một số lượng nhỏ thấp hơn 20% thì đây được gọi là hoạt động bán cổ phần khơi mào (chia tách một phần)

  • Bán khống (Short Sales, Short selling)

Bán khống xảy ra khi các công ty muốn thu lợi nhuận thông qua giá chứng khoán giảm

  • Bán tháo (Bailing out)

Chứng khoán được bán nhanh, bán gấp kể cả việc chấp nhận mức giá rất thấp, thấp hơn mức giá được mua gọi là bán tháo

READ  tc trong chứng khoán là gì? Chức năng và cách tính tc
Các thuật ngữ nói về hoạt động mua bán trong chứng khoán tiếng anh

Bài viết trên ABC WIN đã tổng hợp lại một vài thuật ngữ tiếng anh để bạn có thể nắm được chứng khoán tiếng anh là gì và một số từ vựng liên quan đến hoạt động giao dịch chứng khoán. Để nói về các thuật ngữ tiếng anh liên quan đến chứng khoán thì nhiều vô số và rất khó nhớ, bài viết trên đây chỉ nêu ra một số từ phổ biến. Hẹn gặp lại bạn lần sau nhé!