122 lượt xem

Tổng hợp các khoản phí Vietcombank có trên thẻ ATM

Những loại thẻ ngân hàng Vietcombank đang cung cấp

Vào tháng 7/2018 thì nhiều ông lớn ở trên hệ thống ngân hàng Việt Nam có thông báo về việc điều chỉnh tăng biểu phí dịch vụ. Nổi bật trong số đó có ngân hàng Vietcombank là ngân hàng công bố mức điều chỉnh phí sử dụng thẻ ở mức “cao nhất” và đồng thời nhận phải nhiều ý kiến trái chiều từ phía khách hàng. Vậy thực hư các khoản phí Vietcombank trên thẻ ATM cụ thể là bao nhiêu? Hãy cùng với acb-win đi tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!

Các loại thẻ atm vietcombank

Mỗi ngân hàng khác nhau để thiết kế và phát hành riêng cho mình những dòng thẻ nhất định, tất cả nhằm mục đích đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng. Vậy ngân hàng Vietcombank hiện đang có những loại thẻ nào?

Những loại thẻ ngân hàng Vietcombank đang cung cấp
Những loại thẻ ngân hàng Vietcombank đang cung cấp

Thẻ ghi nợ Vietcombank

  • Thẻ ghi nợ nội địa: Bao gồm Vietcombank connect24, thẻ ghi nợ nội địa đồng thương hiệu Co.opmart -VietCombank, thẻ ghi nợ nội địa đồng thương hiệu Vietcombank – AEON và thẻ liên kết sinh viên.
  • Thẻ ghi nợ quốc tế: Bao gồm Vietcombank visa Platinum, Vietcombank UnionPay, Vietcombank MasterCard, Vietcombank Connect24 Visa, Vietcombank Cashback Plus American Express và các thẻ ghi nợ quốc tế đồng thương hiệu Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa.

Thẻ tín dụng Vietcombank

Gồm có thẻ tín dụng Vietcombank Master World, Vietcombank VietNam Airlines Platinum American Express, Vietcombank Cash Plus Platinum,… và một vài loại thẻ tín dụng quốc tế đồng thương hiệu như Vietcombank Diamond Plaza Visa, Vietcombank Vietravel Visa, Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank JCB, Saigon Centre – Takashimaya – Vietcombank Visa,…

Thẻ tín dụng ngân hàng Vietcombank 
Thẻ tín dụng ngân hàng Vietcombank

Các phí duy trì thẻ atm vietcombank

Để nâng cao mức độ bảo mật trong toàn bộ quá trình giao dịch của khách hàng thì bắt đầu từ tháng 7/2018, các khoản phí Vietcombank áp dụng trên thẻ ATM sẽ được thay đổi như sau:

  • Phí sử dụng thẻ ATM 
READ  Tổng hợp phí duy trì tài khoản Vietcombank và biểu phí các loại

Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa và thẻ ghi nợ quốc tế tại Vietcombank là 50.000 VND/Thẻ. Riêng thẻ ghi nợ quốc tế như Cashback Plus American Express và Vietcombank Visa Platinum thì khách hàng được miễn phí phí phát hành thẻ.

  • Phí duy trì thẻ ATM

Thẻ ghi nợ nội địa không mất phí duy trì thẻ mà chỉ cần duy trì số dư tối thiểu là trên 50.000 đồng. Với thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express và Vietcombank Visa Platinum thì khách hàng cần chi trả 30.000 đồng/thẻ chính/tháng để duy trì. Còn những loại thẻ ghi nợ quốc tế còn lại có mức phí duy trì thẻ là 5.000 VND/tháng/thẻ.

  • Phí cấp lại thẻ

Ngân hàng Vietcombank thực hiện cấp lại thẻ miễn phí đối với thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum, thẻ tín dụng Amex Platinum, Visa Platinum và các loại thẻ tín dụng khác khi phát hành lại. Còn muốn thay thế thẻ mới sẽ dao động trong khoảng từ 30.000 – 50.000 VND/thẻ.

Ngoài các khoản phí Vietcombank như chi phí cấp lại mã pin, thông báo thẻ thất lạc, mất cắp hoặc thay đổi hạn mức tín dụng,… thì sẽ tùy yêu cầu của chủ thẻ mà giải ngân thu trực tiếp trong quá trình làm việc cùng với khách hàng.

Các khoản phí Vietcombank trên thẻ ATM
Các khoản phí Vietcombank trên thẻ ATM

Các khoản phí Vietcombank khi giao dịch và thanh toán trên thẻ ATM 

Dựa theo mức điều chỉnh này thì mức phí rút tiền tại cây ATM cùng hệ thống Vietcombank tăng từ 100 VND/lần với biểu phí năm 2009 lên 1650 VND/lần. Với những thẻ ghi nợ quốc tế thì mức phí rút tiền ở cây ATM khác hệ thống là 10.000 VND/lần, còn phí rút tiền từ cây ATM nước ngoài sẽ là 4%/số tiền rút + 2.5% phí chuyển đổi ngoại tệ.

Đặc biệt phí chuyển tiền tại những cây ATM cùng hệ thống sẽ là 3.300 VND/giao dịch và phí chuyển khoản tại cây ATM khác hệ thống với số tiền dưới 10 triệu là 5.500 VND/giao dịch. Riêng thẻ tín dụng thì mức phí sẽ vượt hạn mức tín dụng dao động khoảng từ 8 – 15%/năm tùy vào số ngày vượt hạn mức, số tiền vượt hạn mức. Cụ thể những loại phí đang có trên thẻ ATM Vietcombank được trình bày dưới bảng sau:

READ  Cập nhật biểu phí chuyển tiền Vietcombank mới nhất 2022
Phí giao dịch và thanh toán trên thẻ ATM tại Vietcombank
Phí giao dịch và thanh toán trên thẻ ATM tại Vietcombank

Các khoản phí Vietcombank áp dụng cho thẻ ghi nợ nội địa

Dịch vụ Mức phí
Phí phát hành thẻ chính, thẻ phụ 50.000 VND/thẻ
Phí dịch vụ phát hành nhanh không bao gồm phí phát hành hoặc phát hành lại thẻ và chỉ áp dụng cho địa bàn HN, HCM 50.000 VND/thẻ
Phí phát hành lại hoặc thay thế thẻ 50.000 VND//lần/thẻ
Phí cấp lại mã PIN thẻ 10.000/lần/thẻ
Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
  • Giao dịch < 10.000.000 VND
7.700 VND/giao dịch
  • Giao dịch > 10.000.000 VND
0.022% giá trị giao dịch
Tối thiểu là 11.000 VND
Phí giao dịch tại ATM cùng hệ thống VCB
  • Rút tiền mặt
1.650 VND/giao dịch
  • Chuyển khoản
3.300 VND/giao dịch
Phí giao dịch tại ATM ngoài hệ thống VCB
  • Rút tiền mặt
3.300 VND/giao dịch
  • Vấn tin tài khoản
550 VND/giao dịch
  • In sao kê hoặc in chứng từ vấn tin tài khoản
550 VND/giao dịch
  • Chuyển khoản
5.500 VND/giao dịch
  • Phí đòi bồi hoàn
50.000 VND/giao dịch
Phí cung cấp bản sao hóa đơn giao dịch
Tại ĐVCNT của ngân hàng VCB 10.000 VND/hóa đơn
Tại ĐVCNT không thuộc ngân hàng VCB 50.000 VND/hóa đơn

Các khoản phí Vietcombank áp dụng cho thẻ ghi nợ quốc tế

Dịch vụ Mức phí
Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
  • Giao dịch dưới 10.000.000 VND
7.700 VND/giao dịch
  • Giao dịch trên 10.000.000 VND
0.022% giá trị giao dịch
Tối thiểu là 11.000 VND
Phí giao dịch tại ATM cùng hệ thống VCB
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
  • Rút tiền mặt
Miễn phí
  • Chuyển khoản
3.300 VND/giao dịch
Các thẻ GNQT khác (UnionPay/MasterCard/Connect24 Visa/Cashback Plus American
  • Rút tiền mặt
Miễn phí
  • Chuyển khoản
3.300 VND/giao dịch
Phí giao dịch tại cây ATM ngoài hệ thống VCB
  • Rút tiền mặt trong lãnh thổ Việt Nam
10.000 VND/giao dịch
  • Rút tiền mặt ngoài lãnh thổ Việt Nam
4% doanh số rút tiền mặt
READ  Cập nhật biểu phí chuyển tiền MB Bank mới nhất năm 2021

Các khoản phí Vietcombank áp dụng cho thẻ tín dụng

Dịch vụ Mức phí
Phí duy trì tài khoản thẻ
  • Thẻ Vietcombank Visa Platinum
30.000 VND/thẻ chính/tháng
Miễn phí thẻ phụ
  • Các thẻ GNQT khác như UnionPay, MasterCard, Connect24 Visa, Cashback Plus American
5.000 VND/thẻ/tháng
  • Phí dịch vụ phát hành nhanh chưa bao gồm phí phát hành, gia hạn hay phát hành lại thẻ và chỉ áp dụng trên địa bàn HN và TPHCM.
50.000 VND/thẻ
Phí gia hạn hoặc phát hành lại thẻ
  • Thẻ Vietcombank Visa Platinum
Miễn phí
  • Các thẻ UnionPay, MasterCard, Connect24 Visa, Cashback Plus American
10.000 VND/lần/thẻ
Phí thông báo thẻ thất lạc hoặc mất cặp
  • Thẻ Vietcombank Visa Platinum
Miễn phí
  • Thẻ UnionPay, MasterCard, Connect24 Visa, 
200.000 VND/thẻ/lần
  • Thẻ Vietcombank Cashback Plus American
50.000 VND/thẻ/lần
Phí chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ
  • Giao dịch dưới 10.000.000 VND
7.700 VND/giao dịch
  • Giao dịch trên 10.000.000 VND
0.022% giá trị giao dịch
Tối thiểu là 11.000 VND
Phí giao dịch tại ATM trong hệ thống VCB
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
  • Rút tiền mặt
Miễn phí
  • Chuyển khoản
3.300 VND/giao dịch
Các thẻ UnionPay, MasterCard, Connect24 Visa, Cashback Plus American
  • Rút tiền mặt
1.650 VND/giao dịch
  • Chuyển khoản
3.300 VND/giao dịch

Phí sử dụng dịch vụ tiện ích của ngân hàng Vietcombank

Ngoài các mức phí đã trình bày ở trên, nếu như chủ tài khoản đăng ký sử dụng những tiện ích trên thẻ như dịch vụ mobile banking, internet banking thì chủ tài khoản phải chịu thêm một số mức phí có thể kể đến như:

  • Phí sử dụng dịch vụ SMS banking: 11.000 VND/tháng
  • Phí quản lý tài quản: 2000 VND/tháng
  • Phí sử dụng dịch vụ VCB – Mobile B@nking, VCB – IB@nking, Mobile BankPlus: 10.000 VND/tháng.

Như vậy bài viết ACB WIN chia sẻ bạn có thể thấy được rằng ngoài các khoản phí Vietcombank trực tiếp quy định trên thẻ khi dùng dịch vụ tiện ích của Vietcombank thì khách hàng cũng tốn kém thêm một khoản chi phí nhất định. Theo đó, hãy căn cứ vào mục đích và nhu cầu sử dụng thẻ của mình để giao dịch hay thanh toán để tìm được cách dùng phù hợp.