86 lượt xem

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV là bao nhiêu?

Với những ưu điểm vượt trội của mình, thẻ ghi nợ địa BIDV ngày càng được nhiều khách hàng sử dụng. Tuy nhiên, rất nhiều người vẫn còn mờ nhạt, mơ hồ, không nắm rõ về biểu phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV. Trong bài viết dưới đây, ACB Win sẽ giải đáp thắc mắc đó cho khách hàng.

Thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Thẻ ghi nợ nội địa BIDV là một sản phẩm, dịch vụ cho ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam BIDV nghiên cứu và ra mắt trên thị trường. Đây là một trong những ngân hàng thương mại lâu đời nhất trên thị trường Việt Nam, có hoạt động kinh doanh lớn mạnh.

Tính đến thời điểm hiện nay, BIDV hiện đã có mặt trên rất nhiều quốc gia như Campuchia, Lào, Myanmar, Nga, CH Séc, Đài Loan,…

Thẻ ghi nợ nội địa BIDV được ngân hàng BIDV phát hành nhằm mục đích sử dụng để thanh toán tại các điểm chấp nhận thẻ. Theo đó, tại một số địa điểm như siêu thị, trung tâm thương mại,… thẻ này có thể sử dụng để thay thế cho tiền mặt.

Hơn thế nữa, với chiếc thẻ ghi nợ nội địa BIDV, khách hàng cũng có thể giao dịch tiền có trong tài khoản tại tất cả các cây ATM trên đường. Cụ thể như: Giao dịch chuyển khoản, rút tiền hoặc thanh toán…

Điều kiện và thủ tục mở thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Thực tế, thẻ ghi nợ nội địa BIDV không yêu cầu quá nhiều thủ tục hoặc điều kiện cầu kỳ, phức tạp. Khách hàng chỉ cần đảm bảo các điều kiện sau:

  • Là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang cư trú, làm việc tại Việt Nam, độ tuổi trên 18 tuổi.
  • Có giấy tờ chứng minh nhân thân rõ ràng, đầy đủ, đúng theo quy định của pháp luật.
READ  Biểu phí Techcombank 2021: Chuyển, rút tiền và dịch vụ thẻ

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Biểu phí thẻ ghi nợ nội địa BIDV

Một số loại thẻ ghi nợ nội địa BIDV:

  • Thẻ BIDV Harmony
  • Thẻ BIDV eTrans
  • Thẻ BIDV Moving
  • Thẻ đồng thương hiệu BIDV Co.opmart

Dưới đây là bảng biểu phí thẻ ghi nợ BIDV mà bạn có thể tham khảo.

Loại phí sử dụng Mức phí sử dụng từng loại thẻ
Phí phát hành thẻ ghi nợ nội địa lần đầu – Thẻ Harmony: 100.000đ/ 1 lần.
– Thẻ eTrans: 50.000đ/ 1 lần.
– Thẻ BIDV Moving: 30.000đ/ 1 lần.
– Thẻ đồng thương hiệu BIDV Coopmart: Hoàn toàn miễn phí
Phí thường niên khi dùng thẻ – Thẻ Harmony: 60.000đ/ 1 năm.
– Thẻ eTrans: 30.000đ/ 1 năm.
– Thẻ BIDV Moving: 20.000đ/ 1 năm.
– Thẻ đồng thương hiệu BIDV Coopmart: 50.000đ/ 1 năm.
Phí rút tiền mặt tại máy ATM BIDV Tất cả các loại thẻ đều đồng giá 1.000đ/ 1 giao dịch.
Phí rút tiền mặt tại máy ATM của ngân hàng kết nối – Rút ATM trong nước: 3.000đ/ 1 giao dịch.

– Nước ngoài: 40.000đ/ 1 giao dịch.

Phí chuyển khoản cùng hệ thống ngân hàng BIDV 0.05% số tiền giao dịch, tối thiểu 2.000đ và tối đa 15.000đ.
Phí vấn tin số dư tài khoản Miễn phí.
Phí in hóa đơn khi giao dịch 500đ/ 1 giao dịch.
Phí rút tiền mặt qua POS của BIDV 0.5% số tiền giao dịch, tối thiểu 5.000đ/ 1 giao dịch.

Lưu ý:

  • Mức phí trên chưa bao gồm VAT
  • Mức phí này có sự khác nhau giữa các loại thẻ.

Trên đây, ACB Win đã đưa tới cho các bạn một số thông tin về biểu phí thẻ ghi nợ BIDV. Hy vọng qua đây, bạn sẽ có thêm cho mình hiểu biết để trang bị thêm kiến thức, lựa chọn đơn vị sử dụng thẻ. Đồng thời, cũng giúp bạn tránh xảy ra các vấn đề tranh chấp do chưa hiểu rõ về phí dịch vụ.

READ  Phí duy trì tài khoản MBBank và biểu phí dịch vụ của MBBank